VOYAGER EXTREME PERFORMANCE (XP) 1472g

Máy quét không dây Voyager XP 1472g kết hợp nâng cao khả năng đọc mã vạch và mã bị hư hỏng với độ bền hàng đầu, giảm nguy cơ lỗi và hoạt động chậm lại, giảm chi phí bảo trì.

Description

Với độ bền cao hơn và khả năng quét mạnh mẽ hơn so với trước đây hoặc bất kỳ máy quét cạnh tranh nào trong cùng loại – máy quét Voyager XP 1472g là lựa chọn hoàn hảo cho quy trình làm việc bao gồm đọc mã vạch 1D và 2D.

Máy quét Voyager XP 1472g kết hợp độ bền và khả năng quét tốt hơn cùng một mức độ cạnh tranh giá như các dòng máy đời trước. Khoảng cách quét mở rộng của máy quét sẽ đạt đến ngay phía dưới cùng của giỏ hàng mà không phải bẻ cong và lãng phí thời gian khi thanh toán.

Được xây dựng trên nền tảng của thiết bị cầm tay dòng Voyager mang tính biểu tượng của Honeywell – máy quét Voyager XP 1472g hoàn toàn tương thích với các phụ kiện Voyager hiện có, giảm tổng chi phí sở hữu. Được thiết kế để giảm 30 lần rơi ở độ cao 1,8 m (6 ft) và 1.000 lần rơi ở độ cao 0,5 m (1,6ft), máy quét Voyager XP 1472g được xây để hỗ trợ việc bán hàng liên tục mà vẫn đảm bảo độ tối ưu.

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH

Chính xác cao và quét nhanh, thậm chí với các mã vạch chưa đạt chất lượng và khoảng cách quét xa.

Phạm vi Bluetooth rộng hơn cho phép thiết bị hoạt động linh hoạt, nhất là vào mùa cao điểm.

Nâng cao hiệu suất với khả năng quét phiếu giảm giá, mã hoặc ví điện tử.

Nâng cao năng suất hoạt động của nhân viên với phần mềm hoạt động quét thông minh của Honeywell..

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KHÔNG DÂY

Dải băng tần: 2.4 GHz to 2.5 GHz (Băng tần)

Nhảy tần số: Bluetooth v4.2

Khoảng cách thẳng 30 m (98 ft với sạc hoặc cổng giao tiếp Honeywell

Power Options:

Battery: tối thiểu 2400 mAh Li-ion

Số lần Scans: 50.000 lần/sạc

Thời gian hoạt động liên tục dự kiến: 14 giờ

Thời gian sạc dự kiến: 4.5 giờ

Chỉ báo người dùng: Đèn Led, tiếng Beep (tùy chỉnh âm lượng)

 

THÔNG SỐ CƠ ĐIỆN

Kích thước (L x W x H): 62 mm x 173 mm x 82 mm (2.5 in x 6.8 in x 3.2 in)

Bộ sạc/Cơ sở giao tiếp: (CCB01-

010BT-V1N) 132 mm x 102 mm x 81 mm(5.2 in x 4.0 in x 3.2 in)

Trọng lượng máy: 210 g (7.4 oz) Trọng lượng bộ sạc: 179 g (6.3 oz)

Nguồn: Bộ sạc/giao tiếp 0.5 W (0.1A @ 5V)

Kết nối: USB, Keyboard Wedge, RS-232, RS485 support for IBM 46xx (RS485)

 

MÔI TRƯỜNG

Nhiệt độ hoạt động:

Máy quét:

Sạc: 5°C to 40°C (41°F to 104°F)

Không sạc: 0°C to 50°C (23°F to 122°F)

Bộ sạc:

Sạc: 5°C to 40°C (41°F to 104°F)

Không sạc: 0°C to 50°C (32°F to 122°F)

Nhiệt độ bảo quản:

Máy quét: -40°C to 60°C (-40°F to 140°F)

Bộ sạc: -40°C to 70°C (-40°F to 158°F)

Độ ẩm: 0% to 95% không ngưng tụ

Chịu va dập: chịu được 30 lần rơi ở độ cao 1.8m (6ft) xuống bê tông

Môi trường: IP52

Độ sáng: 0 to 100,000 lux

 

HIỆU SUẤT QUÉT

Hình quét: hình ảnh (1040 x 720 pixel)

Dung sai chuyển động: 70 cm/s (27.6 in/s) for 13 mil UPC at optimal focus

Độ in tương phản: 20%

Góc quét:

Ngang: 39.2°

Dọc: 27.4°

Loại mã vạch: Reads standard 1D, PDF, 2D, and DotCode symbologies

Lưu ý: Khả năng đọc phụ thuộc vào cấu hình

Bảo hành: 3 năm

 

 

 

 

 

KHOẢNG CÁCH QUÉT

ĐỘ PHÂN GIẢI BARCODE* KHOẢNG CÁCH QUÉT
5 mil Code 39 20 mm – 205 mm (0.8 in – 8.1 in)
13 mil UPC 18 mm – 400 mm (0.7 in – 15.8 in)
6.7 mil PDF417 15 mm – 185 mm (0.6 in – 7.3 in)
10 mil DM** 10 mm – 165 mm (0.4 in – 6.5 in)
20 mil QR 5 mm – 325 mm (0.2 in – 12.8 in)

* Có thể bị ảnh hưởng bởi chất lượng in barcode hay môi trường hoạt động.

** Data Matrix (DM)

 

has been added to your cart:
Checkout
Gọi Ngay !